Print ພາສາ:
ຈັນ, 13/08/2018 10:45

ຕອນເຊົ້ານີ້, áp thấp nhiệt đới trên vùng biển phía Nam tỉnh Quảng Đông (ຈີນ) đã mạnh lên thành bão. Khi vào Việt Nam, nó sẽ thành cơn bão số 4 trong năm 2018.

Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia, cho biết hồi 7 giờ ngày 13-8, vị trí tâm bão trên vùng biển phía Nam tỉnh Quảng Đông (ຈີນ). Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8 (60-75km/giờ), giật cấp 10. Phạm vi gió mạnh cấp 6, giật cấp 8 khoảng 90km tính từ tâm bão.

ພາຍຸໄຕ້ຝຸ່ນ 4 hướng vào vịnh Bắc bộ
Đường đi của cơn bão số 4 ປີ 2018.

Trong 24 ກັບ 48 giờ tiếp theo, bão di chuyển theo hướng Tây Tây Bắc, mỗi giờ đi được khoảng 5km. Đến 7 giờ ngày 15-8, vị trí tâm bão nằm ngay trên trên vùng ven biển phía Nam tỉnh Quảng Đông (ຈີນ). Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8-9 (60-90km/giờ), giật cấp 11. Phạm vi gió mạnh cấp 6, giật cấp 8 khoảng 120km tính từ tâm bão.

Trong 48 ກັບ 72 giờ tiếp theo, bão di chuyển theo hướng Tây Tây Nam, mỗi giờ đi được khoảng 10km. Đến 7 giờ ngày 16-8, vị trí tâm bão nằm trên khu vực phía Bắc vịnh Bắc Bộ, cách bờ biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Nam Định khoảng 120-150km. Sức gió mạnh nhất vùng gần tâm bão mạnh cấp 8 (60-75km/giờ), giật cấp 10. Phạm vi gió mạnh cấp 6, giật cấp 8 khoảng 100km tính từ tâm bão.

Do ảnh hưởng của bão, từ đêm 15-8 đến ngày 17-8 ở các tỉnh Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ sẽ có mưa to đến rất to (lượng mưa 250-350mm/đợt).

ຍິ່ງໄປກວ່ານັ້ນ, do ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới kết hợp với gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh nên trong ngày và đêm nay (13-8), ở khu vực giữa và Nam Biển Đông (bao gồm cả vùng biển quần đảo Trường Sa), vùng biển từ Bình Thuận đến Cà Mau tiếp tục có gió Tây Nam mạnh cấp 6, giật cấp 8, sóng biển cao từ 2-4m.

Vùng biển Vịnh Bắc Bộ, các vùng biển từ Bình Thuận đến Cà Mau, Cà Mau đến Kiên Giang và vịnh Thái Lan có mưa dông mạnh; trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc xoáy và gió giật mạnh.

VIẾT LONG
ແຫຼ່ງ. PLO

ຂໍ້ມູນຂ່າວສານຜົນປະໂຫຍດ
ລະຫັດ QR
QR CODE: Bão số 4 hướng vào vịnh Bắc bộ
ຜົນການຈັບສະຫລາກ Northern
Thứ sáu ngày 17-08-2018
ພິເສດ 92527
ການປັບປຸງອັດຕະໂນມັດໃນ 18h:30 ປະຈໍາວັນ
ລາງວັນທໍາອິດ
98631
ລາງວັນທີ່ສອງ
19670 10736
ລາງວັນທີສາມ
61392 12020
85338 84594
36260 41012
ວິທີແກ້ໄຂການລົງທຶນ
9929 9246
8862 3113
ປີໄດ້ຮັບລາງວັນ
9334 2255
7983 4562
5280 4525
ລີກຫົກ
325
931 501
ວິວັຖນາ
68 74
91 22
ອັດຕາແລກປ່ຽນ & ລາຄາຄໍາ
ທີ່ໃຊ້ເວລາການປັບປຸງ: 17:09 17/08/2018. ລາຄາຕໍ່ຫນ່ວຍ: (ພັນ / ປະລິມານ)
ລາຄາຄໍາພາຍໃນປະເທດ ຊື້ ຂາຍ
Doji ຂາຍຍ່ອຍ HN 36,620 36,700
ການປັບປຸງໃນທຸກໆນາທີອັດຕະໂນມັດ
ການຄ້າ Doji HN 36,630 36,690
ໂຮ່ຈິມິນ Doji ຂາຍຍ່ອຍ 36,620 36,700
ການຄ້າ Doji ໂຮ່ຈິມິນ 36,630 36,690
Doji ຂາຍຍ່ອຍ SE 36,600 36,750
ການຄ້າ Doji SE 36,620 36,730
ວັດຖຸດິບ 9999 - HN 33,700 33,800
ວັດຖຸດິບ 999 - HN 33,650 33,750
Doji HP Retail 36,600 36,700
Doji ຄ້າ HP 36,610 36,690
newsgroup