Print ພາສາ:
ຈັນ, 13/08/2018 10:43

ສົດໃສ 13/8, đội tuyển nữ Việt Nam đã chính thức lên đường dự Asiad 2018 tại Indonesia. Đoàn quân HLV Mai Đức Chung hứng khởi về cơ hội làm nên kỳ tích ở sân chơi Á vận hội.

9h sáng ngày 13/8, đội tuyển nữ Việt Nam đã có mặt ở sân bay Nội Bài và di chuyển sang Indonesia để dự Asiad 2018. Toàn đội đã kết thúc chuyến tập huấn ở Nhật Bản và HLV Mai Đức Chung đánh giá thành công.

Đội tuyển nữ Việt Nam lên đường dự Asiad 2018

Đội tuyển nữ Việt Nam làm thủ tục ở sân bay Nội Bài

Phát biểu ở sân bay trước báo giới, HLV Mai Đức Chung chia sẻ: “Tại Asiad 2018, đội tuyển nữ Việt Nam rơi vào bảng đấu với hai đối thủ mạnh Nhật Bản và Thái Lan. Nhật Bản đạt đắng cấp thế giới, còn Thái Lan là đối thủ rất mạnh ở Đông Nam Á.

Nữ Việt Nam gặp quá nhiều thử thách, nhưng tôi tin chúng tôi vẫn có cơ hội để đạt được thành tích tốt nhất. Toàn đội đang rất hứng khởi trong cuộc chiến tại sân chơi châu lục”.

Đội tuyển nữ Việt Nam lên đường dự Asiad 2018

Toàn đội bước ra máy bay để di chuyển sang Indonesia

Đội tuyển nữ Việt Nam lên đường dự Asiad 2018

Thầy trò HLV Mai Đức Chung đã sẵn sàng cho Asiad 2018

Về đợt tập huấn dài ngày tại Nhật Bản, HLV Mai Đức Chung chia sẻ: “Chuyến tập trung lần này về cơ bản là thành công, toàn đội đã thu được những kết quả vô cùng tích cực. Các cầu thủ đang có trạng thái thể lực tốt nhất và tự tin lên đường sang Indonesia”.

Bóng đá nữ sẽ khởi tranh từ ngày 16/8 ກັບ 31/8. Các cô gái Việt Nam sẽ phải cạnh tranh một trong hai vị trí đầu tiên để giành quyền vào tứ kết.

Môn bóng đá nữ có 11 đội, chia làm 3 bảng. Bảng A và B có 4 đội, chọn ra 3 đội có thành tích cao nhất mỗi bảng để đi tiếp.

Lịch thi đấu của tuyển nữ Việt Nam ở Asiad 2018:

16/8 – 18:30: Thái LanNhật Bản

19/8 – 18:30: ຫວຽດນາມ – Thái Lan

Thùy Anh
ຮູບພາບ: V.L

ແຫຼ່ງ. AP

ຂໍ້ມູນຂ່າວສານຜົນປະໂຫຍດ
ລະຫັດ QR
QR CODE: Đội tuyển nữ Việt Nam lên đường dự Asiad 2018
ຜົນການຈັບສະຫລາກ Northern
ວັນພະຫັດ 16-08-2018
ພິເສດ 89187
ການປັບປຸງອັດຕະໂນມັດໃນ 18h:30 ປະຈໍາວັນ
ລາງວັນທໍາອິດ
67700
ລາງວັນທີ່ສອງ
08153 74389
ລາງວັນທີສາມ
00345 99448
40860 44671
06666 23254
ວິທີແກ້ໄຂການລົງທຶນ
2957 6261
5720 4487
ປີໄດ້ຮັບລາງວັນ
5367 4867
6224 4747
5676 5151
ລີກຫົກ
488
955 564
ວິວັຖນາ
69 28
20 89
ອັດຕາແລກປ່ຽນ & ລາຄາຄໍາ
ທີ່ໃຊ້ເວລາການປັບປຸງ: 14:36 17/08/2018. ລາຄາຕໍ່ຫນ່ວຍ: (ພັນ / ປະລິມານ)
ລາຄາຄໍາພາຍໃນປະເທດ ຊື້ ຂາຍ
Doji ຂາຍຍ່ອຍ HN 36,580 36,680
ການປັບປຸງໃນທຸກໆນາທີອັດຕະໂນມັດ
ການຄ້າ Doji HN 36,590 36,670
ໂຮ່ຈິມິນ Doji ຂາຍຍ່ອຍ 36,600 36,680
ການຄ້າ Doji ໂຮ່ຈິມິນ 36,610 36,670
Doji ຂາຍຍ່ອຍ SE 36,580 36,720
ການຄ້າ Doji SE 36,600 36,700
ວັດຖຸດິບ 9999 - HN 33,640 33,760
ວັດຖຸດິບ 999 - HN 33,590 33,710
Doji HP Retail 36,600 36,700
Doji ຄ້າ HP 36,610 36,690
newsgroup