Print ພາສາ:
ສຸກ, 26/01/2018 8:30 ສົດໃສ

[ສຽງ – Giọng Hát Việt]: Đức Phúc chia sẻ kinh nghiệm casting The Voice


? Cả thế giới ra mà xem, Đức Phúc cute ngất người đang nói hộ tiếng lòng của hàng ngàn thí sinh đây này
Giỡn cho vui vậy thôi, từ mùa năm nay, bắt đầu ở vòng Thử giọng khu vực Hà Nội, ສຽງ – Giọng Hát Việt sẽ sử dụng một hình thức mới để hỗ trợ các bạn tham gia thi tuyển trực tiếp. Và đặc biệt là sẽ không còn phải mất nhiều thời gian như Đức Phúc để chờ đợi kết quả đâu.
Nhưng các bạn cũng đừng hỏi liên tục nhé, vì ad sẽ thông báo ngay lập tức khi có! Sẽ sớm thôi!

Link Youtube xem tại đây: https://youtu.be/N1J5P_b4Jvk

? Đừng quên cập nhật Fanpage chương trình để có thể nhận được những thông báo sớm nhất của chúng tôi về:
? Cách tra cứu kết quả tại vòng Thử giọng một cách dễ dàng, thuận tiện nhất.
? Thời gian và địa điểm diễn ra vòng Thử giọng đợt 2 của khu vực phía Nam.
? Thời gian và địa điểm ở những khu vực khácnơi có nhiều thí sinh yêu cầu ekip tuyển sinh xuất hiện.

? Và đừng quên, 2 ວັນ 30 ແລະ 31/01 tới đây tại TTTM Savico MegaMall số 7- ຈໍານວນ 9 đường Nguyễn Văn Linh, Quận Long Biên, Hà Nội sẽ là vòng Thử giọng khu vực phía Bắc diễn ra từ 9h đến 17h các ngày.[fb_vid id=”1394234590705019″]

Nguồn Facebook. ວັນ: 2018-01-26 08:30:00

ເພີ່ມເຕີມ
ຂໍ້ມູນຂ່າວສານຜົນປະໂຫຍດ
ຜົນການຈັບສະຫລາກ Northern
ຈັນ 24-09-2018
ພິເສດ 69569
ການປັບປຸງອັດຕະໂນມັດໃນ 18h:30 ປະຈໍາວັນ
ລາງວັນທໍາອິດ
61203
ລາງວັນທີ່ສອງ
73263 18649
ລາງວັນທີສາມ
84901 89375
86751 78669
51386 34091
ວິທີແກ້ໄຂການລົງທຶນ
7443 4687
1581 6032
ປີໄດ້ຮັບລາງວັນ
4586 4461
6519 2101
3949 2044
ລີກຫົກ
542
992 717
ວິວັຖນາ
25 74
67 96
ອັດຕາແລກປ່ຽນ
VCB ແຫຼ່ງ. ລາຄາຕໍ່ຫນ່ວຍ: ຫວຽດນາມ Dong.
ສະກຸນເງິນຕ່າງປະເທດ ຊື້ ຂາຍ
ດອນລາສະຫະລັດ 23,295.00 23,375.00
EURO 27,233.97 27,558.93
ປໍ BRITISH 30,263.45 30,747.91
YEN ຍີ່ປຸ່ນ 202.66 209.03
AUST.DOLLAR 16,750.75 17,035.81
SINGAPORE ດອນລາ 16,884.93 17,189.57
ເກົາຫລີໃຕ້ 19.25 21.53
newsgroup
ລະຫັດ QR
QR CODE: Đức Phúc chia sẻ kinh nghiệm casting The Voice
ລາຄາຄໍາ
ລາຄາຕໍ່ຫນ່ວຍ: (ພັນ / ປະລິມານ).
SJC ຊື້ ຂາຍ
ຮານອຍ 36,490 36,590
HCMC 36,500 36,580
da Nang 36,500 36,630
ໄຮຟອງ 36,510 36,610