ပုံနှိပ် ဘာသာစကား:
တနင်္လာနေ့, 13/08/2018 09:40

တောက်ပ 13/8, chỉ số USD Index tiếp tục tăng mạnh lên kỷ lục mới 1 năm qua, trong khi đó tỷ giá trung tâm VND/USD thêm 10 đồng.

Chỉ số USD Index trên thị trường thế giới đo lường biến động đồng đô la Mỹ với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) sáng 13/8 tiếp tục tăng lên mức đang ở mức 96,31 điểm, cao hơn mức 95,19 điểm chốt phiên tuần trước. Đây là mức cao kỷ lục của chỉ số USD Index trong 1 năm trở lại đây.

Đồng Nhân dân tệ (CNY) của Trung Quốc so với USD hiện vẫn đang ở vùng thấp ngang giá cuối tuần trước khi 1 USD đổi được 6,846 CNY (hoặc 1 CNY = 0,1461 USD). Trước đó, phiên hôm 1/8, 1 USD đổi được 6,8167 CNY (hoặc 1 CNY đổi được 0,1467 USD).

Tại thị trường trong nước, sáng nay, Ngân hàng Nhà nước tiếp tục tăng giá bán ra USD ở mốc 23.317 đồng/USD, tăng 11 đồng so với cuối tuần trước; giá mua vào vẫn duy trì 22.700 đồng/USD.

Ngân hàng Nhà nước hôm nay (13/8) công bố tỷ giá trung tâm VND/USD ở mức 22.686 đồng/USD, tăng 10 đồng so với cuối tuần trước. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.366 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.006 VND/USD.

Đối với các ngân hàng thương mại, sáng nay, lúc 8h30 giá muabán USD so với cùng thời điểm sáng qua như sau: Vietcombank ở mức 23.260-23.340 đồng/USD, không đổi; VietinBank niêm yết giá 23.256-23.336 đồng/USD, giảm 1 đồng; BIDV giữ giá 23.250-23.330 đồng/USD, không đổi./.

Hà Trần/VOV.VN

အရင်းအမြစ်. VOV

utility သတင်းအချက်အလက်
QR Code ကို
QR CODE: Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/8: USD tiếp tục tăng mạnh lên đỉnh mới
မြောက်ပိုင်းထီရလဒ်များကို
Thứ sáu ngày 17-08-2018
အထူး 92527
အလိုအလျှောက် 18h အတွက် updated:30 နေ့စဉ်
ပထမဆု
98631
ဒုတိယဆု
19670 10736
တတိယဆု
61392 12020
85338 84594
36260 41012
ရင်းနှီးမြှုပ်နှံမှုဖြေရှင်းနည်းများ
9929 9246
8862 3113
ဆုချီးမြှင့်တစ်နှစ်
9334 2255
7983 4562
5280 4525
အဖွဲ့ချုပ်ခြောက်လ
325
931 501
တဖြည်းဖြည်းတိုးတက်ပြောင်းလဲ
68 74
91 22
ငွေလဲနှုန်းကို & ရွှေစျေးနှုန်း
အချိန်ကိုအပ်ဒိတ်လုပ်: 17:09 17/08/2018. ယူနစ်စျေးနှုန်း: (ထောင်ပေါင်းများစွာသော / အသံအတိုးအကျယ်)
ပြည်တွင်းရွှေအစျေးနှုန်းများ မဝယ် ရောင်းချ
HN လက်လီ DOJI 36,620 36,700
အလိုအလျှောက်တိုင်းမိနစ်အပ်ဒိတ်
Doji HN လူကုန်ကူးမှု 36,630 36,690
HCM လက်လီ DOJI 36,620 36,700
Doji HCM လူကုန်ကူးမှု 36,630 36,690
Doji လက်လီအရှေ့တောင် 36,600 36,750
Doji အရှေ့တောင်လူကုန်ကူးမှု 36,620 36,730
ကုန်ကြမ်း 9999 - HN 33,700 33,800
ကုန်ကြမ်း 999 - HN 33,650 33,750
Doji HP ကလက်လီ 36,600 36,700
HP ကလူကုန်ကူးမှု Doji 36,610 36,690
newsgroup