Print Ngôn ngữ:
Thứ Ba, 10/07/2018 6:17 Chiều

Hội đồng thi Đà Nẵng do Sở GD-ĐT thành phố Đà Nẵng chủ trì vừa hoàn thành công tác chấm thi THPT quốc gia 2018 và mở Cổng điện tử để tra cứu điểm thi.

Theo thống kê, tỷ lệ điểm thi các môn như sau: Môn Ngữ văn có hơn 52% đạt điểm 5 trở lên; trong đó ở môn Toán tỷ lệ này là hơn 56%; Môn Ngoại ngữ hơn 30%; Môn Lịch sử hơn 10%; Địa lý gần 61% ; Giáo dục công dân hơn 95%; Vật lý gần 51%;  Hóa học hơn 48% và Sinh học hơn 27%.

Trong các môn thi, có 3 môn có 7 thí sinh đạt điểm tuyệt đối là Hóa học, Ngoại ngữ và Giáo dục công dân.

Cụ thể, môn Hóa học có 4 thí sinh đạt điểm 10; Môn Ngoại ngữ 2 thí sinh đạt điểm 10  và 1 thí sinh đạt điểm 10 môn Giáo dục công dân.

Các môn còn lại, Ngữ văn, điểm cao nhất là 9,5; Toán điểm cao nhất là 9,6; Vật lý 9,5; Sinh vật cao nhất là 9 điểm, Lịch sử 9,5  và Địa lý, điểm cao nhất là 9,5.

Phổ điểm các môn như sau:

Thi THPT quốc gia 2018: Đà Nẵng chỉ có 7 thí sinh đạt điểm tối đa

Phổ điểm các môn thi, Lý- Hóa- Sinh.

Thi THPT quốc gia 2018: Đà Nẵng chỉ có 7 thí sinh đạt điểm tối đa

Phổ điểm các môn Địa lý, Lịch sử, GDCD.

Thi THPT quốc gia 2018: Đà Nẵng chỉ có 7 thí sinh đạt điểm tối đa

 Phổ điểm các môn thi, Ngữ Văn, Toán, Ngoại Ngữ.

PV/VOV-Miền Trung

Nguồn. VOV

Tin khác
Tiện ích thông tin
Kết quả xổ số miền Bắc
Thứ hai ngày 24-09-2018
Đặc biệt 69569
Tự động cập nhật vào 18h:30 hàng ngày
Giải nhất
61203
Giải nhì
73263 18649
Giải ba
84901 89375
86751 78669
51386 34091
Giải tư
7443 4687
1581 6032
Giải năm
4586 4461
6519 2101
3949 2044
Giải sáu
542
992 717
Giải bảy
25 74
67 96
Tỷ giá
Nguồn VCB. Đơn giá: VietNam Đồng.
Ngoại tệ Mua Bán
US DOLLAR 23,295.00 23,375.00
EURO 27,187.56 27,511.97
BRITISH POUND 30,162.82 30,645.68
JAPANESE YEN 203.08 209.46
AUST.DOLLAR 16,759.71 17,044.94
SINGAPORE DOLLAR 16,867.81 17,172.15
SOUTH KOREAN WON 19.23 21.51
Nhóm tin
VOV
QR Code
QR CODE: Thi THPT quốc gia 2018: Đà Nẵng chỉ có 7 thí sinh đạt điểm tối đa
Giá Vàng
Đơn giá: (nghìn/lượng).
Vàng SJC Mua Bán
Hà Nội 36,490 36,590
TP.HCM 36,510 36,590
Đà Nẵng 36,500 36,650
Hải Phòng 36,510 36,610