打印 語言:
星期一, 06/08/2018 2:30 晚

 天 6-8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tếLuật, Đại học Quốc gia TP.HCM đã công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2018 theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia 2018.

Theo đó điểm trung bình trúng tuyển vào Trường là 22.06 點, 哪, điểm trung bình trúng tuyển khối Kinh tế là 22.06 點, khối Quản lý là 22.3 điểm và khối Luật là 21.42 點.

Theo thống kê, điểm trúng tuyển năm 2018 của Trường Đại học Kinh tếLuật cao nhất là 23.6 điểm đối với ngành Kinh tế quốc tế, chương trình Kinh tế đối ngoại.

年 2018, Trường Đại học Kinh tếLuật không tuyển bổ sung đối với các chương trình tại TP.HCM, đặc biệt, chương trình mới tuyển sinh lần đầu tiên là Toán kinh tế có điểm trúng tuyển 18 點. Điểm trúng tuyển 2 chương trình đào tạo tại Bến Tre (Tài chính – Ngân hàng, Kinh tế và quản lý công) 18.5 點.

Điểm trúng tuyển đối với các chương trình chất lượng cao và chất lượng cao bằng tiếng Anh tương đối cao, trong đó Kinh tế đối ngoại có điểm trúng tuyển cao nhất với 23.15 điểm và Luật tài chính – Ngân hàng là chương trình mới tuyển sinh năm 2018 có điểm trúng tuyển 18.5 點.

Điểm trúng tuyển năm 2018 của chương trình chất lượng cao và chất lượng cao bằng tiếng Anh ở nhiều ngành (Kinh tế đối ngoại, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Luật kinh doanh, Luật dân sự, Luật thương mại quốc tế, Luật tài chính – Ngân hàng…) của Trường Đại học Kinh tếLuật không có sự chênh lệch nhiều so với điểm trúng tuyển của chương trình đại trà như những năm trước (dưới 1 點).

Thống kê cho thấy có 142 thí sinh có tổng điểm lớn hơn hoặc bằng 24 點; 856 thí sinh >= 22 điểm trúng tuyển vào UEL. Thủ khoa đại học năm 2018 của trường là thí sinh Nguyễn Thị Ánh (quê quán Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) với điểm thi 26.25 點, trúng tuyển ngành Kinh tế quốc tế (chưa tính điểm ưu tiên).

Đối với các chương trình đào tạo tại Bến Tre (học tại Phân hiệu ĐHQG TP.HCM ở Bến Tre), UEL sẽ xét tuyển bổ sung đợt 2 với 90 chỉ tiêu đối với các thí sinh đạt từ 18.5 điểm trở lên.

AN NHIÊN
源. 巴解組織

實用信息
北開獎結果
星期天 23-09-2018
特別 12662
在18小時自動更新:30 日常
頭彩
00576
二等獎
93787 32156
三等獎
42431 29249
41410 54961
60765 61044
投資方案
0648 9835
4471 5979
今年獲獎
6116 9869
4838 4220
8575 1003
聯賽6
621
691 365
發展
28 23
46 17
匯率
源VCB. 單價: 越南盾.
外幣 購買 出售
美元 23,290.00 23,370.00
歐元 27,288.38 27,613.98
英鎊 30,616.92 31,107.05
日圓 204.39 213.21
AUST.DOLLAR 16,825.61 17,111.95
新加坡元 16,897.40 17,202.27
韓元 19.27 21.56
新聞組
巴解組織
二維碼
QR CODE: Thủ khoa ĐH Kinh tế – Luật TP.HCM đạt 26.25 điểm
黃金價格
單價: (成千上萬/音量).
SJC 購買 出售
河內 36,550 36,650
胡志明市 36,550 36,650
峴港 36,550 36,680
海防 36,560 36,660