打印 语言:
星期一, 13/08/2018 11:02

So với phiên trước, giá vàng SJC giảm 20.000 đồng/lượng cùng lúc giá vàng thế giới giảm về mức 1.208 USD/oz.

Theo niêm yết giá vàng SJC tại Công ty VBĐQ Sài Gòn sáng nay (13/8), giá mua vàng đang ở mức 36,62 triệu đồng/lượng; giá bán ra là 36,80 triệu đồng/lượng, 减少 20.000 đồng/lượng so với phiên cuối tuần trước trong khi chênh lệch giá muabán giữ nguyên 180.000 đồng/lượng.

Tập đoàn DOJI niêm yết giá vàng sáng nay ở mức 36,70 36,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). So với phiên cuối tuần trước, giá vàng bán ra được điều chỉnh tăng 20.000 đồng/lượng. Mức chênh lệch giá bán đang cao hơn giá mua 100.000 đồng/lượng.

Giá vàng thế giới đầu tuần giao dịch giảm nhẹ khi chỉ số USD có sự hồi phục và đồng euro sụt giảm. Tổng thống Mỹ Donald Trump tuyên bố áp đặt thuế quan cao hơn đối với kim loại nhập khẩu và khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) sẽ nâng lãi suất vào tháng 9 tới đang tác động mạnh đến giá vàng.

Các chuyên gia và nhà đầu tư tham gia khảo sát mới nhất của Kitco News đều có cái nhìn khá tích cực về giá vàng trong tuần này, khi thị trường có nhu cầu gia tăng lượng mua vàng như tài sản an toàn.

除了, giá vàng tuần này còn phụ thuộc vào diễn biến của đồng USD, và trực tiếp là các quyết định của chính quyền Tổng thống Donal Trump với các vấn đề thương mại quốc tế.

Hiện giá vàng giao ngay đã giảm về mức 1.208 USD/oz; Giá vàng giao tháng 12 giảm tương ứng ở mức 1.216 USD/oz.

Giá vàng thế giới tính theo tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay tương đương 33,96 triệu đồng/lượng, thấp hơn 2,84 triệu đồng/lượng so với giá vàng SJC./.

Nguyễn Quỳnh/VOV.VN

源. VOV

实用信息
二维码
QR CODE: Giá vàng SJC tiếp tục giảm sâu
北开奖结果
星期四 16-08-2018
特别 89187
在18小时自动更新:30 日常
头彩
67700
二等奖
08153 74389
三等奖
00345 99448
40860 44671
06666 23254
投资方案
2957 6261
5720 4487
今年获奖
5367 4867
6224 4747
5676 5151
联赛6
488
955 564
发展
69 28
20 89
汇率 & 黄金价格
更新时间: 14:44 17/08/2018. 单价: (成千上万/音量)
国内金价 购买 出售
HN零售十字星 36,580 36,680
自动更新每分钟
十字星HN贩卖 36,590 36,670
HCM零售十字星 36,590 36,670
十字星HCM贩卖 36,600 36,660
十字星零售SE 36,570 36,700
十字星SE贩卖 36,590 36,680
原材料 9999 - HN 33,640 33,760
原材料 999 - HN 33,590 33,710
十字星惠普零售 36,600 36,700
十字星HP贩卖 36,610 36,690
新闻组