打印 语言:
星期一, 06/08/2018 3:23 晚

Công an tỉnh Đắk Lắk xác định nguyên nhân thiệt mạng của 2 thanh niên trú huyện Krông Pắk là do bị tai nạn giao thông.

天 6/8, lãnh đạo Công an tỉnh Đắk Lắk cho biết, cơ quan cảnh sát điều tra đã kết luận nguyên nhân khiến 2 thanh niên chết tại thôn 10A (xã Ea Kly, huyện Krông Pắk) vào sáng 5/8 là do bị tai nạn giao thông.

视频: Công an khám nghiệm pháp y thi thể 2 thanh niên ở Đắk Lắk

前, 光明 5/8, người dân ở huyện Krông Pắk đi tập thể dục thì phát hiện thi thể 2 thanh niên nằm bất động ở lề đường thuộc thôn 10A, xã Ea Kly nên trình báo công an.

Nhận được tin báo, Công an tỉnh Đắk Lắk phối hợp với các đơn vị nghiệp vụ khám nghiệm hiện trường, khám nghiệm tử thi để điều tra, làm rõ nguyên nhân vụ việc.

Danh tính 2 nạn nhân là: Nguyễn Sĩ Toàn (SN 2001) và Nguyễn Xuân Thanh Hải (SN 2000), cùng ngụ xã Ea Kly (huyện Krông Pắk).

Nguyên nhân 2 thanh niên chết ven lề đường tại Đắk Lắk

Lực lượng chức năng đang khám nghiệm tử thi, điều tra, làm rõ nguyên nhân cái chết của Toàn và Hải.

当场, cả hai nạn nhân chết trong tư thế nằm ngửa, trên đầu có nhiều vết thương và hai nạn nhân nằm cách nhau khoảng 10m.

而且, chiếc xe máy mang BKS 47L9-1544 của nạn nhân cũng bị vỡ một số bộ phận. Qua khám nghiệm, cơ quan điều tra phát hiện bên cạnh bức tường của một người dân có nhiều vết máu, vết trầy xước.

Theo người nhà nạn nhân, tối 4/8, cả Hải và Toàn xin gia đình đi uống cà phê cùng với một số người bạn. 然而, đến khuya vẫn không thấy cả hai về, đến sáng nay thì gia đình nhận được hung tin trên.

源. VTC

实用信息
北开奖结果
星期天 23-09-2018
特别 12662
在18小时自动更新:30 日常
头彩
00576
二等奖
93787 32156
三等奖
42431 29249
41410 54961
60765 61044
投资方案
0648 9835
4471 5979
今年获奖
6116 9869
4838 4220
8575 1003
联赛6
621
691 365
发展
28 23
46 17
汇率
源VCB. 单价: 越南盾.
外币 购买 出售
美元 23,290.00 23,370.00
欧元 27,288.38 27,613.98
英镑 30,616.92 31,107.05
日圆 204.39 213.21
AUST.DOLLAR 16,825.61 17,111.95
新加坡元 16,897.40 17,202.27
韩元 19.27 21.56
新闻组
VTC
二维码
QR CODE: Nguyên nhân 2 thanh niên chết ven lề đường tại Đắk Lắk
黄金价格
单价: (成千上万/音量).
SJC 购买 出售
河内 36,550 36,650
胡志明市 36,550 36,650
岘港 36,550 36,680
海防 36,560 36,660